hẻo lánh

  1. tt. ở nơi khuất nẻo, ít người qua lại: vùng núi hẻo lánh một làng hẻo lánhmiền rừng.
hẻo lánh
Một con đường mòn hẻo lánh uốn lượn qua khu rừng rậm.